game đổi thưởng mới

SỐ LIỆU COVID-19 TẠI VIỆT NAM

Lây nhiễm trong nước từ ngày 27/04

Ca nhiễm mới hôm nay

+0

Ca nhiễm mới hôm qua

8.145

Tổng ca nhiễm

995.903

Số mũi đã tiêm toàn quốc

96.669.683

Số mũi tiêm hôm qua

981.087

Số ca mắc COVID-19 trong nước từ 27/04/2021

(Nguồn: Bộ Y tế - Cập nhật lúc 12:07 12/11/2021)

STT Tỉnh thành Ca nhiễm mới
hôm qua
Tổng Ca
nhiễm
Ca tử
vong
Ca tử vong
hôm qua
Tổng +8.145 995.903 22.814 84
1 TP.HCM +1.185 443.815 16.926 +38
2 Hà Nội +154 5.816 61 0
3 Đồng Nai +930 75.790 620 +6
4 Tây Ninh +656 14.342 173 +3
5 Bình Dương +615 241.642 2.529 +6
6 An Giang +595 15.555 177 +5
7 Tiền Giang +417 19.516 437 +3
8 Kiên Giang +399 13.453 114 +3
9 Đồng Tháp +352 12.144 270 +1
10 Bạc Liêu +291 6.172 58 +3
11 Bình Thuận +237 7.786 75 +2
12 Bà Rịa - Vũng Tàu +185 6.047 53 0
13 Cà Mau +181 3.592 16 0
14 Đắk Lắk +162 5.658 23 +1
15 Vĩnh Long +159 3.842 64 +1
16 Long An +130 36.179 520 +6
17 Khánh Hòa +128 9.685 104 0
18 Trà Vinh +121 3.778 21 0
19 Bình Phước +108 2.588 13 0
20 Hà Giang +97 2.063 0 0
21 Bắc Ninh +68 2.673 14 0
22 Hậu Giang +68 1.888 6 0
23 Bến Tre +64 3.048 73 +1
24 Bình Định +63 2.095 18 +1
25 Phú Thọ +61 1.313 0 0
26 Đắk Nông +60 1.230 8 0
27 Nam Định +59 626 1 0
28 Cần Thơ +55 8.867 145 +2
29 Lâm Đồng +54 762 4 0
30 Thanh Hóa +49 1.407 6 0
31 Gia Lai +43 2.260 5 0
32 Quảng Ngãi +41 1.900 8 0
33 Thừa Thiên Huế +41 1.432 11 0
34 Ninh Thuận +35 3.014 35 0
35 Nghệ An +32 2.836 19 +1
36 Quảng Nam +27 1.569 5 0
37 Hải Dương +26 307 1 0
38 Bắc Giang +26 6.342 14 0
39 Quảng Ninh +24 178 0 0
40 Lạng Sơn +20 270 1 0
41 Quảng Trị +18 536 2 0
42 Phú Yên +16 3.231 34 0
43 Điện Biên +15 197 0 0
44 Quảng Bình +15 2.052 6 0
45 Hưng Yên +14 466 2 0
46 Đà Nẵng +13 5.140 74 0
47 Hà Tĩnh +9 653 5 0
48 Vĩnh Phúc +5 328 3 0
49 Thái Nguyên +5 77 0 0
50 Sơn La +4 321 0 0
51 Ninh Bình +4 131 0 0
52 Kon Tum +4 332 0 0
53 Hà Nam +2 1.172 0 0
54 Hòa Bình +1 28 0 0
55 Tuyên Quang +1 40 0 0
56 Yên Bái +1 19 0 0
57 Hải Phòng 0 89 0 0
58 Thái Bình 0 136 0 0
59 Cao Bằng 0 4 0 0
60 Lai Châu 0 35 0 0
61 Sóc Trăng 0 7.278 60 +1
62 Lào Cai 0 149 0 0
63 Bắc Kạn 0 9 0 0

Biểu đồ cập nhật tình hình tiêm chủng Vaccine tại Việt Nam

Nguồn: Cổng thông tin tiêm chủng COVID-19 - Cập nhật lúc 12:06 12/11/2021

Số liệu tiêm chủng Vaccine theo tỉnh thành

Nguồn: Cổng thông tin tiêm chủng COVID-19 - Cập nhật lúc 12:07 12/11/2021 (Số liệu có thể chậm hơn so với thực tế)

Chọn xem theo:

Ghi chú: M - triệu, k - nghìn
STT Tỉnh thành Số liều được cấp Số liều đã tiêm (>=18 tuổi) Đã tiêm ít nhất 1 mũi (>=18 tuổi) Đã tiêm 2 mũi (>=18 tuổi) Tỷ lệ sử dụng
1 Hà Nội 11.4M
10.7M
6.11M (98.56%)
4.60M (74.21%)
93.66%
2 Hồ Chí Minh 14.5M
13.7M
7.84M (108.87%)
5.89M (81.77%)
94.35%
3 Bình Dương 5.08M
4.08M
2.37M (99.61%)
1.71M (71.92%)
80.32%
4 Đồng Nai 4.75M
4.63M
2.61M (109.55%)
2.01M (84.64%)
97.37%
5 Long An 2.93M
2.85M
1.47M (108.33%)
1.38M (101.63%)
97.56%
6 Hậu Giang 827.8k
691.1k
599.3k (111.79%)
91.7k (17.12%)
83.49%
7 Bắc Ninh 1.64M
1.72M
1.07M (109.17%)
646.6k (65.63%)
104.75%
8 Vĩnh Long 1.46M
1.09M
833.3k (108.36%)
258.5k (33.62%)
74.56%
9 Quảng Ninh 1.98M
1.99M
1.09M (107.65%)
901.2k (88.93%)
100.48%
10 Bà Rịa - Vũng Tàu 1.81M
1.39M
942.3k (105.74%)
453.7k (50.91%)
76.93%
11 Khánh Hòa 1.79M
1.78M
937.0k (103.92%)
852.7k (94.56%)
99.96%
12 Lâm Đồng 1.50M
1.46M
933.2k (103.56%)
535.0k (59.37%)
97.58%
13 Đà Nẵng 1.49M
1.29M
894.1k (101.03%)
401.6k (45.38%)
86.79%
14 Cà Mau 1.02M
1.11M
846.0k (98.66%)
264.7k (30.87%)
108.87%
15 Ninh Thuận 637.5k
549.8k
412.3k (96.28%)
137.4k (32.10%)
86.25%
16 Hải Phòng 2.24M
1.95M
1.51M (95.76%)
446.4k (28.26%)
87.22%
17 Vĩnh Phúc 1.19M
989.8k
755.5k (95.65%)
234.2k (29.66%)
83.05%
18 Cần Thơ 1.65M
1.21M
892.2k (94.74%)
319.0k (33.88%)
73.11%
19 Hà Nam 1.04M
1.02M
568.0k (92.78%)
456.8k (74.62%)
97.78%
20 Phú Yên 928.7k
756.3k
571.8k (92.77%)
184.5k (29.95%)
81.44%
21 Kiên Giang 2.29M
1.71M
1.15M (92.41%)
565.8k (45.33%)
75.00%
22 Lạng Sơn 1.07M
917.3k
507.5k (90.91%)
409.8k (73.42%)
85.23%
23 Tây Ninh 1.67M
1.42M
880.3k (90.05%)
548.7k (56.13%)
85.55%
24 An Giang 2.32M
1.85M
1.30M (89.38%)
552.9k (37.95%)
79.85%
25 Ninh Bình 1.13M
1.06M
619.2k (89.05%)
450.4k (64.78%)
94.08%
26 Đắk Nông 513.9k
472.6k
395.9k (88.97%)
76.7k (17.24%)
91.96%
27 Bình Phước 1.22M
1.11M
670.6k (88.41%)
440.9k (58.13%)
90.39%
28 Quảng Ngãi 1.00M
898.8k
775.6k (87.80%)
123.1k (13.94%)
89.00%
29 Quảng Trị 591.8k
531.1k
406.8k (87.79%)
124.3k (26.82%)
89.74%
30 Sóc Trăng 1.17M
948.8k
756.0k (87.78%)
192.7k (22.38%)
80.82%
31 Lai Châu 389.0k
324.8k
241.4k (85.44%)
83.4k (29.52%)
83.50%
32 Bình Thuận 1.05M
946.7k
734.4k (84.86%)
212.3k (24.53%)
90.17%
33 Tiền Giang 1.93M
1.75M
1.25M (84.41%)
496.3k (33.35%)
90.59%
34 Phú Thọ 1.09M
995.8k
862.8k (83.82%)
132.9k (12.91%)
91.01%
35 Điện Biên 469.3k
390.4k
299.3k (83.03%)
91.1k (25.28%)
83.20%
36 Lào Cai 639.9k
599.2k
422.7k (81.61%)
176.4k (34.07%)
93.64%
37 Bạc Liêu 952.5k
842.3k
547.1k (81.03%)
295.2k (43.72%)
88.43%
38 Đắk Lắk 1.31M
1.23M
1.10M (80.93%)
131.3k (9.64%)
94.09%
39 Hưng Yên 1.36M
1.10M
800.5k (80.67%)
302.7k (30.51%)
80.69%
40 Thừa Thiên Huế 813.3k
743.6k
646.9k (80.37%)
96.6k (12.01%)
91.43%
41 Bắc Giang 1.43M
1.49M
1.01M (79.72%)
486.3k (38.37%)
104.56%
42 Bắc Kạn 302.2k
225.2k
175.6k (78.99%)
49.5k (22.29%)
74.53%
43 Bến Tre 1.29M
1.20M
771.3k (78.66%)
434.8k (44.34%)
93.13%
44 Kon Tum 334.3k
344.9k
291.9k (78.40%)
52.9k (14.23%)
103.19%
45 Hà Tĩnh 918.0k
947.7k
690.2k (77.33%)
257.4k (28.84%)
103.24%
46 Quảng Nam 1.36M
1.09M
940.1k (75.18%)
152.4k (12.19%)
80.02%
47 Hải Dương 1.33M
1.47M
1.00M (73.28%)
472.8k (34.58%)
110.72%
48 Yên Bái 857.1k
799.0k
487.7k (72.75%)
311.3k (46.44%)
93.23%
49 Tuyên Quang 512.9k
445.2k
388.3k (72.49%)
56.8k (10.62%)
86.80%
50 Gia Lai 854.8k
776.3k
684.8k (71.59%)
91.4k (9.56%)
90.81%
51 Đồng Tháp 1.66M
1.47M
837.4k (70.90%)
636.5k (53.89%)
88.56%
52 Bình Định 1.16M
1.07M
781.2k (70.33%)
289.0k (26.02%)
91.55%
53 Hà Giang 611.8k
492.9k
411.0k (69.35%)
81.8k (13.82%)
80.57%
54 Trà Vinh 992.5k
809.1k
505.0k (68.74%)
304.1k (41.39%)
81.53%
55 Thái Bình 1.03M
1.03M
906.2k (66.00%)
123.9k (9.03%)
99.80%
56 Quảng Bình 716.6k
553.1k
475.8k (65.37%)
77.3k (10.62%)
77.20%
57 Hoà Bình 634.9k
541.1k
441.8k (64.98%)
99.2k (14.60%)
85.23%
58 Thái Nguyên 768.0k
708.2k
608.9k (64.88%)
99.2k (10.57%)
92.21%
59 Cao Bằng 390.1k
350.2k
224.9k (60.97%)
125.2k (33.96%)
89.77%
60 Nghệ An 1.92M
1.86M
1.46M (59.95%)
397.5k (16.25%)
97.00%
61 Nam Định 970.6k
864.7k
723.3k (56.84%)
141.3k (11.11%)
89.09%
62 Thanh Hóa 1.72M
1.61M
1.31M (50.64%)
297.7k (11.43%)
93.60%
63 Sơn La 458.1k
449.6k
350.9k (44.27%)
98.7k (12.45%)
98.15%

Biểu đồ cập nhật tình hình dịch Covid-19 tại Việt Nam trong nước từ 27/04/2021

Nguồn: Bộ Y tế - Cập nhật lúc 12:06 12/11/2021

Kết quả xét nghiệm COVID-19

Nguồn cập nhật tự động: Tiểu ban điều trị - Bộ Y tế
Cập nhật lúc 12:06 12/11/2021

Phân loại ca nhiễm theo giới tính

Nguồn cập nhật tự động: Tiểu ban điều trị - Bộ Y tế
Cập nhật lúc 12:06 12/11/2021

Kết quả điều trị

Nguồn cập nhật tự động: Tiểu ban điều trị - Bộ Y tế
Cập nhật lúc 12:06 12/11/2021

Tiên lượng điều trị COVID-19

Nguồn cập nhật tự động: Tiểu ban điều trị - Bộ Y tế
Cập nhật lúc 12:06 12/11/2021

SỐ LIỆU COVID-19 TRÊN THẾ GIỚI

Nguồn: WorldoMeter - Cập nhật lúc 12:07 12/11/2021. Số liệu có thể cập nhật chậm hơn thực tế

Ghi chú: M - triệu, k - nghìn

Tình hình tiêm chủng vaccine trên thế giới

Nguồn: Ourworldindata- Cập nhật lúc 12:06 12/11/2021

Quốc gia/Khu vực Tổng liều tiêm Đã tiêm mũi 1 Đã tiêm mũi 2 Tỷ lệ với
dân số
Việt Nam 96.6M 63.1M 32.4M 98.64%
Thế giới 7.36B 4.04B 3.16B 51.34%
Châu Á 4.98B 2.76B 2.08B 59.04%
Trung Quốc 2.34B 0 0 0.00%
Ấn Độ 1.09B 745.5M 352.2M 53.51%
Châu Âu 881.9M 452.6M 417.8M 60.44%
Bắc Mỹ 706.2M 370.8M 316.3M 62.17%
Liên minh Châu Âu 602.6M 310.1M 294.2M 69.36%
Nam Mỹ 534.3M 302.4M 234.1M 69.65%
Mỹ 434.4M 224.6M 192.9M 66.80%
Brazil 280.9M 161.1M 124.6M 75.29%
Africa 208.6M 130.1M 87.0M 9.48%
Indonesia 208.2M 127.3M 80.9M 46.08%
Nhật Bản 193.0M 98.9M 94.1M 78.51%
Mexico 128.9M 75.1M 62.6M 57.71%
Thổ Nhĩ Kỳ 117.8M 55.7M 49.4M 65.53%
Pakistan 116.1M 76.7M 46.6M 34.10%
Đức 113.6M 58.0M 55.9M 69.18%
Russia 110.5M 59.0M 50.1M 40.44%
Vương quốc Anh 107.1M 50.3M 45.8M 73.80%
Pháp 100.4M 51.4M 46.2M 76.12%
Iran 95.8M 55.4M 40.1M 65.16%
Ý 91.4M 46.7M 43.6M 77.52%
Vương quốc Anh 89.8M 42.2M 38.4M 74.66%
Bangladesh 81.0M 49.1M 31.9M 29.53%
Thái Lan 80.9M 44.1M 34.2M 63.07%
Hàn Quốc 80.7M 41.7M 39.7M 81.39%
Tây Ban Nha 73.1M 38.1M 37.4M 81.54%
Philippines 66.8M 0 36.3M 0.00%
Argentina 62.1M 35.4M 26.8M 77.64%
Canada 59.2M 29.9M 28.5M 78.77%
Malaysia 50.6M 25.5M 24.6M 77.93%
Colombia 49.7M 31.8M 22.2M 62.05%
Morocco 48.0M 24.3M 22.2M 65.10%
Oceania 47.2M 24.8M 22.1M 57.46%
Saudi Arabia 46.5M 24.3M 21.8M 68.91%
Ba Lan 39.6M 20.3M 20.0M 53.96%
Chile 38.4M 16.6M 15.5M 86.59%
Australia 37.2M 19.4M 17.5M 75.30%
Peru 36.1M 20.0M 15.8M 59.98%
Ai Cập 30.5M 19.4M 11.8M 18.67%
Sri Lanka 29.4M 15.8M 13.5M 73.62%
Uzbekistan 28.4M 14.8M 0 43.71%
Campuchia 28.1M 13.9M 13.1M 82.61%
Đài Loan 26.7M 17.6M 9.14M 73.88%
Cuba 26.4M 10.0M 7.81M 88.68%
Hà Lan 24.2M 0 0 0.00%
Nam Phi 23.4M 15.9M 13.0M 26.51%
Venezuela 23.1M 13.8M 9.27M 48.28%
Ecuador 22.6M 12.6M 10.3M 70.92%
United Arab Emirates 21.4M 9.77M 8.77M 97.81%
Myanmar 20.2M 13.2M 7.05M 24.17%
Ukraine 20.1M 11.8M 8.30M 27.25%
Bỉ 16.9M 8.74M 8.60M 75.20%
Bồ Đào Nha 16.2M 9.03M 8.90M 88.89%
Kazakhstan 16.1M 8.45M 7.72M 44.51%
Israel 16.0M 6.25M 5.74M 67.30%
Nepal 15.9M 8.67M 7.24M 29.22%
Thụy Điển 14.7M 7.27M 6.95M 71.57%
Cộng hòa Dominica 13.4M 6.79M 5.41M 62.05%
Romania 13.3M 0 6.59M 0.00%
Hy Lạp 13.0M 6.75M 6.43M 65.13%
Séc 12.6M 6.35M 6.15M 59.27%
Áo 11.8M 6.01M 5.68M 66.49%
Algeria 11.2M 6.39M 4.87M 14.34%
Thụy Sĩ 11.1M 5.75M 5.58M 66.05%
Singapore 10.0M 4.75M 4.70M 87.28%
Azerbaijan 9.94M 5.00M 4.44M 48.92%
Tunisia 9.68M 5.76M 4.68M 48.28%
Iraq 9.63M 6.06M 3.57M 14.72%
Scotland 9.29M 4.32M 3.92M 79.13%
Hong Kong 9.11M 4.65M 4.45M 61.63%
Guatemala 8.94M 5.47M 3.46M 29.99%
Nigeria 8.92M 5.77M 3.15M 2.73%
Đan Mạch 8.87M 4.49M 4.42M 77.40%
El Salvador 8.81M 4.36M 3.95M 67.01%
Phần Lan 8.18M 4.24M 3.94M 76.57%
Na Uy 7.97M 4.21M 3.76M 77.11%
Bolivia 7.94M 4.61M 3.91M 39.04%
Jordan 7.61M 4.02M 3.58M 39.19%
Turkmenistan 7.58M 4.37M 3.20M 71.51%
Mozambique 7.45M 4.85M 2.60M 15.11%
Serbia 7.36M 3.19M 3.03M 46.49%
Ireland 7.35M 3.82M 3.76M 76.82%
Honduras 7.30M 3.84M 3.45M 38.23%
Angola 7.24M 5.26M 1.97M 15.53%
New Zealand 7.12M 3.77M 3.35M 73.66%
Rwanda 6.76M 4.49M 2.26M 33.87%
Costa Rica 6.73M 3.79M 2.92M 73.76%
Uruguay 6.67M 2.76M 2.63M 79.44%
Zimbabwe 6.05M 3.39M 2.66M 22.49%
Afghanistan 5.85M 3.09M 2.75M 7.78%
Oman 5.82M 3.08M 2.73M 59.15%
Kenya 5.75M 3.82M 1.92M 6.96%
Panama 5.47M 2.98M 2.38M 68.06%
Paraguay 5.31M 2.92M 2.38M 40.55%
Xứ Wales 5.29M 2.45M 2.24M 77.42%
Ethiopia 5.05M 3.66M 1.39M 3.11%
Qatar 4.86M 0 0 0.00%
Slovakia 4.84M 2.52M 2.31M 46.28%
Tajikistan 4.81M 2.67M 2.14M 27.47%
Belarus 4.76M 2.75M 2.00M 29.23%
Mongolia 4.39M 2.25M 2.14M 67.79%
Uganda 3.89M 3.48M 415.4k 7.39%
Croatia 3.73M 1.97M 1.83M 48.37%
Lithuania 3.45M 1.82M 1.73M 67.99%
Lebanon 3.41M 1.82M 1.58M 26.91%
Cote d'Ivoire 3.37M 2.39M 978.4k 8.86%
Ghana 3.18M 2.35M 835.9k 7.41%
Bulgaria 3.01M 0 1.58M 0.00%
Bahrain 2.81M 1.18M 1.14M 67.64%
Palestine 2.79M 1.49M 1.29M 28.72%
Bắc Ireland 2.75M 1.33M 1.25M 70.61%
Kuwait 2.66M 0 0 0.00%
Guinea 2.34M 1.57M 771.3k 11.69%
Slovenia 2.32M 1.19M 1.12M 57.70%
Libya 2.09M 1.58M 508.8k 22.82%
Latvia 2.05M 1.21M 1.08M 65.15%
Georgia 2.01M 1.06M 957.3k 26.66%
Albania 1.96M 1.03M 910.8k 36.11%
Senegal 1.96M 1.28M 879.0k 7.45%
Kyrgyzstan 1.82M 1.02M 797.1k 15.44%
Mauritius 1.76M 906.2k 858.1k 71.16%
Mauritania 1.68M 1.02M 660.2k 21.43%
Nicaragua 1.67M 1.24M 563.1k 18.64%
Sudan 1.65M 1.15M 0 2.57%
Bắc Macedonia 1.63M 852.6k 780.4k 40.94%
Kosovo 1.58M 842.7k 744.6k 47.29%
Moldova 1.55M 0 895.6k 0.00%
Bosnia và Herzegovina 1.47M 797.5k 682.0k 24.44%
Estonia 1.45M 811.2k 771.2k 61.21%
Togo 1.41M 950.7k 462.1k 11.21%
Malawi 1.27M 1.00M 567.3k 5.14%
Trinidad and Tobago 1.25M 629.3k 621.1k 44.84%
Cyprus 1.22M 607.9k 573.2k 67.85%
Fiji 1.19M 630.5k 566.3k 69.83%
Bhutan 1.14M 588.3k 559.8k 75.43%
Botswana 1.12M 770.8k 357.2k 32.16%
Syria 1.12M 807.2k 503.3k 4.42%
Jamaica 1.01M 615.3k 460.3k 20.69%
Tanzania 1.00M 0 965.7k 0.00%
Timor 896.9k 543.0k 353.9k 40.41%
Niger 896.1k 498.8k 397.2k 1.99%
Malta 895.3k 432.4k 429.9k 83.79%
Macao 821.5k 464.8k 361.8k 70.60%
Maldives 754.6k 394.8k 359.7k 72.64%
Armenia 709.3k 497.9k 211.3k 16.78%
Somalia 691.6k 371.1k 320.4k 2.27%
Burkina Faso 661.7k 364.5k 297.2k 1.70%
Brunei 649.1k 361.2k 287.9k 81.81%
Guyana 641.4k 387.5k 253.9k 49.03%
Sierra Leone 617.8k 505.3k 251.8k 6.21%
Namibia 614.1k 339.6k 274.4k 13.13%
Mali 596.4k 324.7k 271.7k 1.56%
Iceland 574.6k 283.3k 279.0k 82.51%
Madagascar 566.2k 381.6k 184.6k 1.34%
Bắc Cyprus 556.8k 276.4k 263.2k 72.34%
Congo 549.2k 423.8k 125.4k 7.49%
Yemen 547.0k 331.7k 215.2k 1.09%
Cape Verde 511.6k 293.6k 217.0k 52.26%
Montenegro 509.7k 262.4k 247.3k 41.79%
Cameroon 507.3k 421.4k 166.5k 1.55%
Suriname 460.8k 252.8k 208.0k 42.73%
Comoros 452.6k 273.4k 179.1k 30.78%
Liberia 438.5k 393.9k 371.6k 7.61%
Equatorial Guinea 436.4k 243.8k 192.5k 16.82%
Cộng hòa Trung Phi 422.3k 362.1k 321.8k 7.36%
Belize 391.8k 225.0k 202.3k 55.59%
Lesotho 383.3k 347.8k 339.5k 16.11%
Benin 347.2k 304.5k 265.5k 2.45%
New Caledonia 340.0k 177.4k 162.5k 61.57%
French Polynesia 304.5k 157.3k 147.1k 55.69%
Papua New Guinea 290.5k 183.8k 106.6k 2.02%
Eswatini 286.6k 248.5k 240.1k 21.20%
Barbados 281.0k 150.6k 130.3k 52.36%
Guinea-Bissau 276.3k 258.7k 17.6k 12.84%
Gambia 267.0k 235.8k 221.8k 9.48%
Bahamas 263.7k 143.7k 128.2k 36.21%
Gabon 248.3k 143.1k 105.1k 6.28%
Chad 229.0k 167.8k 61.2k 0.99%
Samoa 217.7k 133.4k 84.2k 66.68%
Curacao 195.0k 101.6k 93.3k 61.70%
Jersey 174.1k 78.9k 74.6k 78.14%
Solomon Islands 171.5k 135.9k 35.5k 19.32%
Seychelles 170.5k 81.3k 76.7k 82.27%
Aruba 160.3k 83.0k 77.2k 77.50%
Cộng hòa Congo 151.7k 112.5k 39.3k 0.12%
Nam Sudan 144.5k 84.8k 59.7k 0.75%
Haiti 135.7k 96.3k 39.7k 0.84%
Isle of Man 132.8k 68.1k 64.7k 79.78%
Đảo Cayman 116.5k 56.8k 54.6k 85.55%
Vanuatu 114.9k 80.5k 34.3k 25.62%
Antigua và Barbuda 111.1k 58.4k 52.6k 59.25%
Sao Tome and Principe 108.8k 80.3k 28.4k 35.97%
Guernsey 103.8k 0 0 0.00%
Andorra 102.6k 54.3k 48.3k 70.30%
Bermuda 101.3k 48.4k 47.3k 78.05%
Saint Lucia 95.7k 52.3k 43.3k 28.41%
Djibouti 92.0k 66.0k 26.0k 6.59%
Gibraltar 91.9k 40.5k 39.8k 120.44%
Tonga 91.7k 54.5k 37.1k 51.08%
Đảo Faeroe 78.3k 40.2k 38.1k 81.96%
Greenland 77.3k 40.1k 37.2k 70.56%
Grenada 70.8k 38.7k 32.1k 34.25%
Kiribati 65.2k 54.0k 11.2k 44.51%
Turks and Caicos Islands 56.3k 29.2k 27.1k 74.47%
Dominica 53.3k 27.9k 25.3k 38.79%
Sint Maarten (Dutch part) 50.9k 26.5k 24.4k 61.09%
Saint Kitts and Nevis 50.6k 26.0k 24.5k 48.73%
Monaco 49.9k 26.6k 23.3k 67.49%
Liechtenstein 49.2k 25.3k 24.7k 66.30%
Saint Vincent and the Grenadines 47.7k 27.8k 19.9k 25.01%
San Marino 47.5k 25.1k 22.3k 74.02%
Bonaire Sint Eustatius và Saba 35.8k 19.1k 16.7k 72.26%
British Virgin Islands 34.3k 18.0k 16.3k 59.30%
Cook Islands 24.3k 12.6k 11.7k 71.70%
Anguilla 18.7k 9.5k 9.1k 63.13%
Nauru 14.8k 7.6k 7.2k 70.01%
Tuvalu 12.1k 6.2k 5.8k 52.24%
Wallis and Futuna 11.7k 5.9k 5.8k 53.78%
Saint Helena 7.8k 4.3k 3.5k 71.55%
Đảo Falkland 4.4k 2.6k 1.7k 74.60%
Montserrat 2.9k 1.5k 1.4k 30.15%
Niue 2.3k 1.2k 1.1k 74.47%
Tokelau 1.9k 968 968 70.76%
Burundi 1.0k 891 144 0.01%
Pitcairn 94 47 47 100.00%
Lào 0 3.25M 2.77M 44.07%
Zambia 0 0 563.4k 0.00%
Hungary 0 5.98M 5.76M 62.09%
Luxembourg 0 0 418.4k 0.00%

Bản đồ tiêm chủng vaccine trên thế giới

Nguồn: Ourworldindata - Cập nhật lúc 12:06 12/11/2021

Chia sẻ thông tin này cho cộng đồng

Nguồn: http://tcdulichtphcm.vn/dich-covid-19-bung-phat-c2e1480.html

TIN DỊCH COVID-19

TIN MỚI TRONG NGÀY

Hà Nội tính phương án thí điểm quản lý F1, F0 tại nhà

Hà Nội tính phương án thí điểm quản lý F1, F0 tại nhà

Theo Phó Bí thư Thành ủy Hà Nội Nguyễn Văn Phong, Thành phố sẽ tính đến phương án thí điểm quản lý F1, F0 tại nhà với những bước đi phù hợp điều kiện thực tế, phải đảm bảo điều kiện về nhà ở, phòng cách ly.